Isuzu Hoàng Việt

Isuzu FRR90N (4x2)

Isuzu FRR90N (4x2)
178
Mã SP: FRR90N (4x2)
Giá: 906.000.000VNĐ
Hãng sản xuấtIsuzu
Kích thước
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm(mm)8,390 x 2,180 x 2,510
Vết bánh xe trước-sau (AL)mm(mm)1,800 / 1,660
Chiều dài cơ sở (WB)mm(mm)4,985
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm(mm)210
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm(mm)1,190 / 2,215
Trọng lượng
Tổng trọng tảikg(kg)10,400
Trọng lượng bản thânKg(Kg)3,120
Động cơ - Truyền động
Kiểu động cơ4HK1-E2R, D-core
Loại động cơ4 xi lanh thẳng hàng, turbo
Dung tích xi lanhcc(cc)5,193
Đường kính & hành trình pit-tôngmm(mm)115 x 125
Công suất cực đạiPs(kw)(Ps(kw))190(139) / 2,600
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)(Nm(kg.m))510 / 1,600
Hệ thống phun nhiên liệuHệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khíSOHC - 24 valve
Kiểu hộp sốMZW6P
Loại hộp số6 cấp
Máy phát điện24V-50A
Các hệ thống cơ bản
Hệ thống láiĐiều chỉnh được độ cao thấp
Hệ thống phanhĐầu mạch kép, trợ lực khí nén
Lốp xeTrước/sau(Trước/sau)8.25-16-14PR
Dung tích thùng nhiên liệulít(lít)200
Tính năng động học
Khả năng vượt dốc tối đa%(%)45.1
Tốc độ tối đakm/h(km/h)110
Bán kình quay vòng tối thiểum(m)7.75
Sát xi
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm(mm)970
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm(mm)6,500

Dòng xe F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường.

Isuzu F-Series đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.

Ngoài ra, Isuzu F-series còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.

Thông Số Kỹ thuật:

Kích thước

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm8,390 x 2,180 x 2,510
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm1,800 / 1,660
Chiều dài cơ sở (WB) mm4,985
Khoảng sáng gầm xe (HH) mm210
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) mm970
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH) mm1,190 / 2,215
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) mm6,500

Trọng lượng

Trọng lượng toàn bộ kg10,400
Trọng lượng bản thân kg3,120
Dung tích thùng nhiên liệu lít200

Động cơ - truyền động

Kiểu động cơ4HK1-E2R, D-core
Loại4 xi lanh thẳng hàng, turbo
Dung tích xi lanh cc5,193
Đường kính & hành trình pit-tông mm115 x 125
Công suất cực đại Ps(kw)190(139) / 2,600
Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m)510 / 1,600
Hệ thống phun nhiên liệuHệ thống common rail, điều khiển điện từ
Cơ câu phân phối khíSOHC - 24 valve
Kiểu hộp sốMZW6P
Loại hộp số6 cấp

Tính năng động học

Khả năng vượt dốc tối đa %45.1
Tốc độ tối đa km/h110
Bán kình quay vòng tối thiểu m7.75

Các hệ thống khác

Hệ thống láiĐiều chỉnh được độ cao thấp
Hệ thống phanhĐầu mạch kép, trợ lực khí nén
Lốp xe Trước/sau8.25-16-14PR
Máy phát điện24V-50A

    
Sản phẩm khác